Hiển thị tất cả 11 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đẩy chịu tải siêu lớn Globe 250 PA trắng

­ ­ ­
250 298 850
1.384.000 1.606.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường B200 PU bánh đôi siêu tải

­ ­ ­
200 290 1500
1.394.000 2.113.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Bi tì ở cổ xoay

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 250 đúc Gang

­ ­ ­
250 298 900
1.543.000 1.972.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực siêu lớn Globe 300 PU nâu

­ ­ ­
300 348 1100
1.606.000 2.030.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải siêu lớn Globe 300 PA trắng

­ ­ ­
300 348 1150
1.609.000 1.829.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu tải siêu lớn Globe 300 PU gang

­ ­ ­
300 348 1000
1.721.000 2.157.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 300 đúc Gang

­ ­ ­
300 348 1200
1.779.000 2.216.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe siêu tải SUPO 150 PA trắng

­ ­ ­
150 217 1500
2.634.000 3.680.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 ± 2

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 10 mm. Mặt đế: 15 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe siêu tải SUPO 200 PA trắng

­ ­ ­
200 275 2000
3.398.000 4.954.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 ± 2

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 12 mm. Mặt đế: 19 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe siêu tải SUPO 250 PA trắng

­ ­ ­
250 330 2500
5.082.000 6.779.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 ± 2

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 15 mm. Mặt đế: 19 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe siêu tải SUPO 300 PA trắng

­ ­ ­
300 380 3500
6.006.000 7.827.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 ± 2

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 15 mm. Mặt đế: 19 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ