Hiển thị 1–20 của 42 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 100 PA tím

­ ­ ­
100 145 250
161.000 299.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 PA đen

­ ­ ­
150 190 250
166.000 248.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực Globe 100 PU đen

­ ­ ­
100 145 250
172.000 310.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực SUPO 65

­ ­ ­
63 95 350
189.000 246.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Chiều cao thấp. Càng thép dày với bánh xe nhựa PA gia cường chịu tải nặng

Xuất xứ

Bánh xe đẩy tải nặng Globe 100 PU gang

­ ­ ­
100 145 250
196.000 339.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 TPU

­ ­ ­
150 190 250
200.000 281.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 125 PA tím

­ ­ ­
125 166 300
206.000 344.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K200 PA đen

­ ­ ­
200 241 300
212.000 275.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 100 Gang đúc

­ ­ ­
100 145 260
218.000 363.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 150 PA tím

­ ­ ­
150 193 350
242.000 380.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K200 TPU

­ ­ ­
200 241 300
245.000 331.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực Globe 150 PU đen

­ ­ ­
150 193 350
253.000 391.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 50, mặt đế

­ ­ ­
50 82 250
258.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy tải nặng kiểu Hàn Quốc 125 PU gang

­ ­ ­
125 166 300
265.000 391.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Bánh xe PU gang lượn tròn kiểu Hàn Quốc với ốp che bằng nhựa ở 2 bên. Càng thép dày 6,0 mm, hàn kín cả bên trong và bên ngoài. Có vú mỡ để tra bảo dưỡng cho cổ xoay

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 50, cọc lỗ

­ ­ ­
50 82 250
269.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 PU đỏ cốt gang

­ ­ ­
150 190 250
270.000 367.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 125 Gang đúc

­ ­ ­
125 166 310
275.000 402.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy tải nặng kiểu Hàn Quốc 150 PU gang

­ ­ ­
150 193 350
303.000 429.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Bánh xe PU gang lượn tròn kiểu Hàn Quốc với ốp che bằng nhựa ở 2 bên. Càng thép dày 6,0 mm, hàn kín cả bên trong và bên ngoài. Có vú mỡ để tra bảo dưỡng cho cổ xoay

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 200 PA tím

­ ­ ­
200 243 400
305.000 443.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 150 Gang đúc

­ ­ ­
150 193 360
315.000 442.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ