Hiển thị 1–20 của 21 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đẩy chịu lực SUPO 75

­ ­ ­
75 105 450
206.000 270.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Chiều cao thấp. Càng thép dày với bánh xe nhựa PA gia cường chịu tải nặng

Xuất xứ

Bánh xe đẩy SUPO 65 PA chịu lực siêu lớn

­ ­ ­
63 103 500
251.000 390.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 4.6 mm. Mặt đế: 4.6 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Bánh xe PU cốt thép dày như như bánh xe nâng. Có đai và ốp chống bụi cho cổ xoay và vòng bi của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy SUPO 75 PA chịu lực siêu lớn

­ ­ ­
75 114 600
321.000 459.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 4.6 mm. Mặt đế: 4.6 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Bánh xe PU cốt thép dày như như bánh xe nâng. Có đai và ốp chống bụi cho cổ xoay và vòng bi của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 65, mặt đế

­ ­ ­
63 109 500
360.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 200 Gang đúc

­ ­ ­
200 243 410
362.000 491.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy SUPO 100 PA chịu lực siêu lớn

­ ­ ­
100 141 800
415.000 560.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 4.6 mm. Mặt đế: 4.6 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Bánh xe PU cốt thép dày như như bánh xe nâng. Có đai và ốp chống bụi cho cổ xoay và vòng bi của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế nhựa Feida 75, cọc lỗ

­ ­ ­
74 122 600
436.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế nhựa Foot Mester 75, mặt đế

­ ­ ­
74 120 600
437.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 75, mặt đế

­ ­ ­
75 122 750
460.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải siêu lớn Globe 125 PA trắng

­ ­ ­
125 173 450
529.000 709.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 100 Gang rèn

­ ­ ­
100 149 430
529.000 713.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 125 đúc Gang

­ ­ ­
125 173 480
616.000 796.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải siêu lớn Globe 150 PA trắng

­ ­ ­
150 199 550
656.000 829.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực siêu lớn Globe 150 PU nâu

­ ­ ­
150 199 500
657.000 828.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Cổ xoay lắp bi tì. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu tải siêu lớn Globe 150 PU gang

­ ­ ­
150 199 420
743.000 910.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 150 đúc Gang

­ ­ ­
150 199 590
768.000 938.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải siêu lớn Globe 200 PA trắng

­ ­ ­
200 250 650
777.000 949.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực siêu lớn Globe 200 PU nâu

­ ­ ­
200 250 600
779.000 953.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Cổ xoay lắp bi tì. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu tải siêu lớn Globe 200 PU gang

­ ­ ­
200 250 530
867.000 1.043.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực siêu lớn Globe 250 PU nâu

­ ­ ­
250 298 800
1.380.000 1.803.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Cổ xoay lắp bi tì. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ