Hiển thị 1–20 của 130 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe giá rẻ 40 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
40 51 12
9.000 12.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Xuất xứ

Bánh xe cao su loại nhỏ SUPO 25, mặt đế

­ ­ ­
25 35 6
11.000 17.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Chrome, có đai chắn bụi. Cổ xoay có 2 tầng bi

Xuất xứ

Bánh xe giá rẻ 50 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
50 65 20
13.000 16.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Xuất xứ

Bánh xe cao su loại nhỏ SUPO 32, mặt đế

­ ­ ­
32 43 12
14.000 20.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Chrome, có đai chắn bụi. Cổ xoay có 2 tầng bi

Xuất xứ

Bánh xe cao su loại nhỏ SUPO 25, cọc vít

­ ­ ­
25 35 6
14.000 17.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Chrome. Cổ xoay là bi 2 tầng có đai chắn bụi

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 50 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
50 65 40
16.000 26.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,6 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe cao su loại nhỏ SUPO 38, mặt đế

­ ­ ­
38 50.5 18
17.000 24.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Chrome, có đai chắn bụi. Cổ xoay có 2 tầng bi

Xuất xứ

Bánh xe giá rẻ 65 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
65 83 25
19.000 22.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 65 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
65 82 50
22.000 37.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm (xoay) – 1,6 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Cao su đặc 50 Phong Thạnh, mặt đế

­ ­ ­
50 66 40
23.000 30.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,7 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 38 cao su bi, mặt đế

­ ­ ­
38 52 20
23.000 32.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 60 – 65

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Đặc điểm riêng

Kiểu dáng thanh thoát và gọn nhẹ. Bánh xe mỏng vừa phải và bo tròn chạy bi vòng. Có ốp che chống bụi

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 75 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
75 93 50
24.000 41.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm (xoay) – 1,6 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe giá rẻ 75 Cao su đặc, mặt đế

­ ­ ­
75 93 30
24.000 28.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,6 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 50 Cao su đặc, cọc vít M12

­ ­ ­
50 67 40
25.000 30.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,6 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 50 Cao su đặc, cọc vít M10

­ ­ ­
50 67 40
25.000 30.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,6 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe cao su loại nhỏ SUPO 50, mặt đế

­ ­ ­
50 65 25
26.000 40.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,7 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Chrome, có đai chắn bụi. Cổ xoay có 2 tầng bi

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 38 cao su bi, cọc vít

­ ­ ­
38 52 20
27.000 31.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 60 – 65

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Đặc điểm riêng

Kiểu dáng thanh thoát và gọn nhẹ. Bánh xe mỏng vừa phải và bo tròn chạy bi vòng. Có ốp che chống bụi

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Cao su đặc 65 Phong Thạnh, mặt đế

­ ­ ­
65 84 50
29.000 40.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm (xoay) – 1,7 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Cao su đặc 50 Phong Thạnh, cọc vít

­ ­ ­
50 69 40
30.000 31.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,7 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe đẩy nhỏ Gia Cường 65 Cao su đặc, cọc vít

­ ­ ­
65 83 50
33.000 39.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ