Hiển thị 1–20 của 71 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe nhỏ 100 PP xanh Phong Thạnh, mặt đế

­ ­ ­
100 122 60
33.000 53.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm. Mặt đế: 2,7 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe Cao su mỏng Gia Cường 100, mặt đế

­ ­ ­
100 122 40
34.000 55.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Đặc điểm riêng

Bánh mỏng

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 100 PP trắng, mặt đế

­ ­ ­
100 122 60
37.000 64.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 100 PP xanh, mặt đế

­ ­ ­
100 122 60
37.000 64.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Cao su đặc 100×28 Phong Thạnh, mặt đế

­ ­ ­
100 122 50
46.000 72.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm. Mặt đế: 2,7 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe đẩy cao su nhựa 100 Pacific, mặt đế

­ ­ ­
100 124 40
46.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy cao su nhựa 100 Pacific, cọc lỗ

­ ­ ­
100 124 40
46.000 51.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Xuất xứ

Bánh xe giá rẻ PL100 Cao su đặc

­ ­ ­
98 133 65
47.000 73.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,3 mm

Xuất xứ

Bánh xe Trung Quốc 100 PVC chạy bi, mặt đế

­ ­ ­
100 132 90
47.000 63.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 – 2,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe Feida 100PU, mặt đế

­ ­ ­
100 132 80
51.000 63.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép sơn tĩnh điện màu đen. Bánh xe lắp 2 bi vòng với ốp che nhựa 2 bên. Khóa kép bằng nhựa.

Xuất xứ

Bánh xe nhỏ 100 PP xanh Phong Thạnh, cọc vit

­ ­ ­
100 126 60
52.000 56.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ

Bánh xe Cao su mỏng Gia Cường 100, cọc vít

­ ­ ­
100 122 40
52.000 56.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Đặc điểm riêng

Bánh mỏng

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 100 PP trắng, cọc vít

­ ­ ­
100 122 60
55.000 68.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 100 PP xanh, cọc vít

­ ­ ­
100 122 60
55.000 68.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy PH100 Cao su gang

­ ­ ­
100 135 75
59.000 77.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,1 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy giá rẻ HB100 TPU đỏ, mặt đế

­ ­ ­
100 131 75
61.000 87.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Giá thành cạnh tranh. Bánh lốp dày và có ốp che bi

Xuất xứ

Bánh xe đẩy TPU 100×28 Phong Thạnh, mặt đế

­ ­ ­
100 122 60
62.000 89.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm. Mặt đế: 2,7 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Khóa đơn phía trước (khóa bánh)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 100 Cao su lùn, mặt đế

­ ­ ­
100 122 70
62.000 94.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe Cao su đặc Gia Cường 100, mặt đế

­ ­ ­
100 122 60
63.000 95.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Cao su đặc 100×28 Phong Thạnh, cọc vít

­ ­ ­
100 126 50
69.000 75.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm

Đặc điểm riêng

Khóa kiểu bóp càng, có má phanh

Xuất xứ