Hiển thị 1–20 của 55 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe giá rẻ PL130 Cao su đặc

­ ­ ­
123 155 75
52.000 80.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,3 mm

Xuất xứ

Bánh xe Trung Quốc 125 PVC chạy bi, mặt đế

­ ­ ­
125 153 80
52.000 74.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 – 2,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy PH130 Cao su gang

­ ­ ­
125 163 90
67.000 84.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,1 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 125 Cao su lùn, mặt đế

­ ­ ­
125 150 80
76.000 117.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy R130 Cao su cốt thép

­ ­ ­
130 163 60
97.000 163.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,2 mm.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 125×32 TPU đỏ, mặt đế

­ ­ ­
125 152 80
98.000 138.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 125 Cao su lùn, cọc vít

­ ­ ­
125 150 80
102.000 122.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 125 PA trắng Globe, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
103.000 138.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 125 PA trắng Globe, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
115.000 137.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường C130 Cao su đặc

­ ­ ­
130 160 85
116.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni). Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gia Cường 125×32 TPU đỏ, cọc vít

­ ­ ­
125 152 80
120.000 143.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,1 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Globe 125 PU xám, mặt đế

­ ­ ­
125 154 110
122.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại. Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe kéo hàng H130 cao su

­ ­ ­
125 161 100
123.000 169.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,7 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 125 cao su mềm, mặt đế

­ ­ ­
125 155 110
123.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ và Đai chắn bụi, chắn nước xâm nhập. Có ốp che bi chống cuốn sợi

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
130.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe kéo M130 Cao su cốt thép

­ ­ ­
130 170 100
130.000 208.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,7 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Globe 125 PU xám, cọc vít

­ ­ ­
125 156 110
135.000 159.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại. Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 125 cao su mềm, cọc vít

­ ­ ­
125 155 110
135.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Thiết kế mới đề cao tính ổn định và lâu bền. Có đai và ốp chống bụi cho cả cổ xoay và bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
145.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường G130 Cao su thép

­ ­ ­
130 177 100
148.000 242.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,7 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ