Hiển thị 1–20 của 37 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đẩy 3P 150 Cao su gang

­ ­ ­
143 178 115
126.000 170.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy R150 Cao su cốt thép

­ ­ ­
150 192 75
130.000 217.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 2,8 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy giá rẻ PH150 nhựa PU đỏ

­ ­ ­
147 185 125
143.000 190.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt

Xuất xứ

Bánh xe đẩy PH150 Cao su gang

­ ­ ­
143 178 125
157.000 205.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 PA đen

­ ­ ­
150 190 250
166.000 248.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường C150 Cao su gang

­ ­ ­
145 180 125
169.000 222.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni). Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe kéo M150 Cao su cốt thép

­ ­ ­
150 194 150
175.000 275.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường G150 Cao su thép

­ ­ ­
150 198 125
182.000 271.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,8 mm. Mặt đế: 4,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 Cao su gang

­ ­ ­
150 190 150
185.000 277.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe kéo hàng H150 cao su

­ ­ ­
148 181 150
188.000 255.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K150 TPU

­ ­ ­
150 190 250
200.000 281.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường N150 Cao su thép

­ ­ ­
150 199 125
203.000 279.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,7 mm

Đặc điểm riêng

Lốp cao su dai chịu xé. Độ đàn hồi tương đối tốt, giảm thiểu tiếng ồn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy L150 Cao su gang

­ ­ ­
150 200 125
210.000 301.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe nhựa PU nan Globe 150, mặt đế

­ ­ ­
150 190 150
212.000 292.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,7 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 150 cao su mềm, mặt đế

­ ­ ­
150 191 150
218.000 269.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,0 mm (xoay) và 2,5 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ. Các hạt bi thép được 2 vòng tròn bằng Mangan cứng ôm và bảo vệ. Đai chắn bụi và ốp che bi chắn rất tốt bụi và nước xâm nhập

Xuất xứ

Bánh xe Cao su cốt thép Globe 150, mặt đế

­ ­ ­
150 190 150
223.000 304.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 75 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,7 mm

Đặc điểm riêng

Cao su tổng hợp có độ dai, chống xé rách tốt hơn cao su tự nhiên. Lốp cao su cũng ít lăn vết, phai màu ra sàn nhà

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường G150 PU đỏ cốt thép

­ ­ ­
150 198 150
232.000 325.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,8 mm. Mặt đế: 4,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường G150 PU vàng cốt thép

­ ­ ­
150 198 150
232.000 325.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,8 mm. Mặt đế: 4,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 150 PA tím

­ ­ ­
150 193 350
242.000 380.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe Cao su cốt thép Globe 150, cọc vít

­ ­ ­
150 195 150
248.000 306.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 75 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm

Đặc điểm riêng

Cao su tổng hợp có độ dai, chống xé rách tốt hơn cao su tự nhiên. Lốp cao su cũng ít lăn vết, phai màu ra sàn nhà

Xuất xứ