Hiển thị tất cả 13 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế cao su Feida 40, cọc lỗ

­ ­ ­
39 72 50
171.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế cao su Foot Mester 40, mặt đế

­ ­ ­
39 67.5 50
174.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 40, mặt đế

­ ­ ­
40 75 50
207.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 40, cọc lỗ

­ ­ ­
40 75 50
218.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế cao su Feida 50, cọc lỗ

­ ­ ­
50 82 200
252.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 50, mặt đế

­ ­ ­
50 82 250
258.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 50, cọc lỗ

­ ­ ­
50 82 250
269.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế cao su Foot Mester 65, mặt đế

­ ­ ­
62 102 400
343.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế cao su Feida 65, cọc lỗ

­ ­ ­
62 106 400
344.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 65, mặt đế

­ ­ ­
63 109 500
360.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế nhựa Feida 75, cọc lỗ

­ ­ ­
74 122 600
436.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh đế nhựa Foot Mester 75, mặt đế

­ ­ ­
74 120 600
437.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al)

Xuất xứ

Bánh xe chân tăng chỉnh chiều cao SUPO 75, mặt đế

­ ­ ­
75 122 750
460.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung càng bằng nhôm (Al). Nhãn hiệu SUPO (in rõ trên thân càng và bánh xe)

Xuất xứ