Hiển thị tất cả 12 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 75, mặt đế

­ ­ ­
75 107 80
115.000 150.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 75, cọc vít

­ ­ ­
75 109 80
127.000 151.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 75 Cao su xám, mặt đế

­ ­ ­
75 107 80
132.000 166.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 100, mặt đế

­ ­ ­
100 130 90
143.000 183.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 75 Cao su xám, cọc vít

­ ­ ­
75 109 80
144.000 166.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 100, cọc vít

­ ­ ­
100 132 90
160.000 183.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 100 Cao su xám, mặt đế

­ ­ ­
100 130 90
160.000 202.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 100 Cao su xám, cọc vít

­ ­ ­
100 132 90
177.000 201.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 125, mặt đế

­ ­ ­
125 154 100
183.000 223.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Cao su dẫn điện Globe 125, cọc vít

­ ­ ­
125 156 100
201.000 224.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 125 Cao su xám, mặt đế

­ ­ ­
125 154 100
201.000 242.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chống tĩnh điện Globe 125 Cao su xám, cọc vít

­ ­ ­
125 156 100
217.000 241.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 70 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ