Hiển thị 1–20 của 87 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đôi SUPO 40 nhựa PA đen

­ ­ ­
40 62 120
63.000 80.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 50 nhựa PA đen

­ ­ ­
50 72 150
69.000 91.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 65 nhựa PA đen

­ ­ ­
63 85 175
80.000 103.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 100 PA trắng Globe, mặt đế

­ ­ ­
100 130 110
92.000 126.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 75 nhựa PA đen

­ ­ ­
75 99 200
92.000 115.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 100 PA trắng Globe, cọc vít

­ ­ ­
100 132 110
103.000 126.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 125 PA trắng Globe, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
103.000 138.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 75 Mỹ đen chịu lực

­ ­ ­
75 102 150
104.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 125 PA trắng Globe, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
115.000 137.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, mặt đế

­ ­ ­
100 130 110
118.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Globe 125 PU xám, mặt đế

­ ­ ­
125 154 110
122.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại. Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 125 cao su mềm, mặt đế

­ ­ ­
125 155 110
123.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ và Đai chắn bụi, chắn nước xâm nhập. Có ốp che bi chống cuốn sợi

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 3P 150 Cao su gang

­ ­ ­
143 178 115
126.000 170.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, cọc vít

­ ­ ­
100 132 110
129.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
130.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Globe 125 PU xám, cọc vít

­ ­ ­
125 156 110
135.000 159.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại. Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 125 cao su mềm, cọc vít

­ ­ ­
125 155 110
135.000 158.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Thiết kế mới đề cao tính ổn định và lâu bền. Có đai và ốp chống bụi cho cả cổ xoay và bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy giá rẻ PH150 nhựa PU đỏ

­ ­ ­
147 185 125
143.000 190.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
145.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 100×38 cao su mềm, mặt đế

­ ­ ­
100 137 110
150.000 184.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 65 – 70

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,0 mm (xoay) và 2,5 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ. Các hạt bi thép được 2 vòng tròn bằng Mangan cứng ôm và bảo vệ. Đai chắn bụi và ốp che bi chắn rất tốt bụi và nước xâm nhập

Xuất xứ