Hiển thị 1–20 của 26 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe Sắt đúc Globe 25, mặt đế

­ ­ ­
25 35 10
20.000 23.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe Sắt đúc Globe 32 mặt đế

­ ­ ­
32 43 16
26.000 29.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe Sắt đúc Globe 38, mặt đế

­ ­ ­
40 51 20
32.000 35.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gang đúc 3P Ø65

­ ­ ­
65 90 60
65.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 75, mặt đế

­ ­ ­
75 107 100
95.000 130.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy 75 Mỹ đen chịu lực

­ ­ ­
75 102 150
104.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 75, cọc vít

­ ­ ­
75 109 100
107.000 130.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, mặt đế

­ ­ ­
100 130 110
118.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, cọc vít

­ ­ ­
100 132 110
129.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
130.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
145.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe chịu nhiệt SUPO 75, mặt đế

­ ­ ­
75 106 70
183.000 241.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 – 85

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Chân phanh bằng hợp kim nhôm chịu nhiệt. Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ và Đai chắn bụi, chắn nước xâm nhập

Xuất xứ

Bánh xe chịu nhiệt SUPO 100, mặt đế

­ ­ ­
100 130 100
206.000 265.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 – 85

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Chân phanh bằng hợp kim nhôm chịu nhiệt. Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ và Đai chắn bụi, chắn nước xâm nhập

Xuất xứ

Bánh xe chịu nhiệt Globe 75, mặt đế

­ ­ ­
75 107 90
207.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Tương đối tròn. Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 100 Gang đúc

­ ­ ­
100 145 260
218.000 363.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe chịu nhiệt SUPO 125, mặt đế

­ ­ ­
125 155 110
229.000 286.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 – 85

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,0 mm. Mặt đế: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Chân phanh bằng hợp kim nhôm chịu nhiệt. Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ và Đai chắn bụi, chắn nước xâm nhập

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 125 Gang đúc

­ ­ ­
125 166 310
275.000 402.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe SUPO 150 chịu nhiệt, mặt đế

­ ­ ­
150 191 150
275.000 402.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 80 – 85

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,0 mm (xoay) và 2,5 mm (cố định)

Đặc điểm riêng

Cổ xoay với Bát bi ngửa chống trôi mỡ. Các hạt bi thép được 2 vòng tròn bằng Mangan cứng ôm và bảo vệ. Đai chắn bụi và ốp che bi chắn rất tốt bụi và nước xâm nhập

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 150 Gang đúc

­ ­ ­
150 193 360
315.000 442.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 200 Gang đúc

­ ­ ­
200 243 410
362.000 491.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ