Hiển thị tất cả 15 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đôi SG 40 bánh, mặt đế

­ ­ ­
40 54 10
6.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Mặt đế: 1,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe đôi SG 40 bánh, cọc vít

­ ­ ­
40 52 10
6.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Mặt đế: 1,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe đôi SG 50 bánh, mặt đế

­ ­ ­
50 63 12.5
7.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Mặt đế: 1,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe đôi SG 50 bánh, cọc vít

­ ­ ­
50 61 12.5
7.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Mặt đế: 1,0 mm

Xuất xứ

Bánh xe chân ghế xoay Feida 50, mặt đế

­ ­ ­
50 67 20
17.500 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Mặt đế: 1,8 mm

Xuất xứ

Bánh xe ghế xoay Feida 50, cọc vít

­ ­ ­
50 65 20
17.500 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Xuất xứ

Bánh xe bàn ghế Feida 50, cọc cắm

­ ­ ­
50 65 20
17.500 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Dùng thay thế cho ghế xoay Hòa Phát và Xuân Hòa

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 40 nhựa PA đen

­ ­ ­
40 62 120
63.000 80.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 50 nhựa PA đen

­ ­ ­
50 72 150
69.000 91.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 65 nhựa PA đen

­ ­ ­
63 85 175
80.000 103.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đôi SUPO 75 nhựa PA đen

­ ­ ­
75 99 200
92.000 115.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 70 – 75

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2.0 mm. Mặt đế: 2.4 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày, chắc chắn. Cổ xoay bi tì và bi côn chịu lực. Bánh nhựa PA gia cường có tải trọng lên tới vài tấn/ 01 bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe Y tế SUPO 75 bánh PU kép

­ ­ ­
75 94 60
98.000 109.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 – 100

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

,

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung nhựa ABS chịu mòn, nước và hóa chất. Bánh xe lốp PU mịn, lăn êm tạo cảm giác yên tĩnh khi di chuyển. Khóa bấm đẹp, thao tác nhẹ và đơn giản

Xuất xứ

Bánh xe Y tế SUPO 100 bánh PU kép

­ ­ ­
100 121 80
150.000 171.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 – 100

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

,

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung nhựa ABS chịu mòn, nước và hóa chất. Bánh xe lốp PU mịn, lăn êm tạo cảm giác yên tĩnh khi di chuyển. Khóa bấm đẹp, thao tác nhẹ và đơn giản

Xuất xứ

Bánh xe Y tế SUPO 125 bánh PU kép

­ ­ ­
125 149 115
196.000 213.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 – 100

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

,

Phân loại

Đặc điểm riêng

Khung nhựa ABS chịu mòn, nước và hóa chất. Bánh xe lốp PU mịn, lăn êm tạo cảm giác yên tĩnh khi di chuyển. Khóa bấm đẹp, thao tác nhẹ và đơn giản

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường B200 PU bánh đôi siêu tải

­ ­ ­
200 290 1500
1.394.000 2.113.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Đặc điểm riêng

Bi tì ở cổ xoay

Xuất xứ