Hiển thị tất cả 20 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe Sắt đúc Globe 25, mặt đế

­ ­ ­
25 35 10
20.000 23.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe Sắt đúc Globe 32 mặt đế

­ ­ ­
32 43 16
26.000 29.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,1 mm

Xuất xứ

Bánh xe Sắt đúc Globe 38, mặt đế

­ ­ ­
40 51 20
32.000 35.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,4 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy Gang đúc 3P Ø65

­ ­ ­
65 90 60
65.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Chuyên dụng

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 1,8 mm

Đặc điểm riêng

Trục bánh xe bắt ê cu

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 75, mặt đế

­ ­ ­
75 107 100
95.000 130.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 75, cọc vít

­ ­ ­
75 109 100
107.000 130.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, mặt đế

­ ­ ­
100 130 110
118.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 100, cọc vít

­ ­ ­
100 132 110
129.000 154.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, mặt đế

­ ­ ­
125 154 120
130.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm. Mặt đế: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe Gang đúc Globe 125, cọc vít

­ ­ ­
125 156 120
145.000 170.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép dày hơn 0,5 – 1 mm so với các bánh xe cùng loại

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 100 Gang đúc

­ ­ ­
100 145 260
218.000 363.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 125 Gang đúc

­ ­ ­
125 166 310
275.000 402.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 150 Gang đúc

­ ­ ­
150 193 360
315.000 442.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 200 Gang đúc

­ ­ ­
200 243 410
362.000 491.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 100 Gang rèn

­ ­ ­
100 149 430
529.000 713.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 125 đúc Gang

­ ­ ­
125 173 480
616.000 796.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 150 đúc Gang

­ ­ ­
150 199 590
768.000 938.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 200 đúc Gang

­ ­ ­
200 250 680
899.000 1.066.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 8,0 mm. Mặt đế: 9,6 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 250 đúc Gang

­ ­ ­
250 298 900
1.543.000 1.972.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe chịu lực siêu lớn Globe 300 đúc Gang

­ ­ ­
300 348 1200
1.779.000 2.216.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 9,6 mm. Mặt đế: 11,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Bi tì ở cổ xoay. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ