Hiển thị 1–20 của 38 kết quả

Hiển thị số sản phẩm/ 1 trang 20 50 100 Toàn bộ

Bánh xe đẩy 3P200 Cao su gang

­ ­ ­
190 229 140
164.000 209.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy PH250-4 Cao su mâm thép

­ ­ ­
205 240 125
167.000 196.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe đẩy R200 Cao su cốt thép

­ ­ ­
200 248 75
168.000 257.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,3 mm

Xuất xứ

Bánh xe đẩy giá rẻ PH200 nhựa PU đỏ

­ ­ ­
196 233 150
175.000 225.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 4,1 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt

Xuất xứ

Bánh xe đẩy PH200 Cao su gang

­ ­ ­
190 229 150
198.000 248.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,5 mm

Đặc điểm riêng

Phụ kiện thay thế (càng thép, bánh rời, vòng bi) có sẵn

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K200 Cao su gang

­ ­ ­
200 241 175
205.000 308.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe kéo M200 Cao su cốt thép

­ ­ ­
200 242 150
208.000 313.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường C200 Cao su gang

­ ­ ­
190 225 150
211.000 260.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni). Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K200 PA đen

­ ­ ­
200 241 300
212.000 275.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe kéo hàng H250 cao su

­ ­ ­
205 248 150
214.000 269.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe kéo hàng H200 cao su

­ ­ ­
189 224 200
232.000 293.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường K200 TPU

­ ­ ­
200 241 300
245.000 331.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe

Xuất xứ

Bánh xe đẩy L200 Cao su gang

­ ­ ­
200 255 150
283.000 407.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 3,6 mm. Mặt đế: 3,8 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải trọng Globe 200 PA tím

­ ­ ­
200 243 400
305.000 443.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore D: 65

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Nylon gia cường để tăng khả năng chịu mòn. Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe thép Gia Cường N200 Cao su thép

­ ­ ­
200 251 150
306.000 431.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Đặc điểm riêng

Lốp cao su dai chịu xé. Độ đàn hồi tương đối tốt, giảm thiểu tiếng ồn

Xuất xứ

Bánh xe kéo hàng H8x3 cao su

­ ­ ­
200 242 200
309.000 375.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 5,5 mm

Đặc điểm riêng

Càng thép mạ Niken (Ni)

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu lực Globe 200 PU đen

­ ­ ­
200 243 400
316.000 451.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng sắt. Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe đẩy tải nặng Globe 200 PU gang

­ ­ ­
200 243 400
340.000 472.000 
Khối lượng N/A
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 90 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ

Bánh xe nhựa PU nan Globe 200, mặt đế

­ ­ ­
200 240 150
351.000 446.000 
Lốp bánh xe

Độ cứng

Shore A: 95 ± 2

Màu sắc

Cốt bánh xe

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 2,7 mm. Mặt đế: 3,7 mm

Đặc điểm riêng

Ốp che bi bằng nhựa

Xuất xứ

Bánh xe đẩy chịu tải cao Globe 200 Gang đúc

­ ­ ­
200 243 410
362.000 491.000 
Lốp bánh xe

Màu sắc

Vòng bi

Phân loại

Độ dày thép

Khung càng: 6,0 mm

Đặc điểm riêng

Vú mỡ cho cổ xoay của bánh xe. Chân càng hàn đủ 2 mặt trong và ngoài.

Xuất xứ